Đăng nhập Hệ thống
Nhập Mã nhân viên hoặc Tên đăng nhập để tra cứu
🔒 Bảo mật thông tin: Mật khẩu được mã hóa an toàn (SHA-256).
🛡️ Người dùng đăng nhập lần đầu bằng mật khẩu mặc định (
🛡️ Người dùng đăng nhập lần đầu bằng mật khẩu mặc định (
1) bắt buộc phải đổi mật khẩu mới trước khi xem phiếu lương.
Mã nhân viên
--
Họ và tên
--
Tổ Hạ tầng
--
Chức danh / Chức vụ
--
TỔNG THU NHẬP THÁNG (A + B + C + D)
0 đ
= Lương P1 + Phụ cấp + Lương P3 thực nhận + Các khoản khác (Mục D)
✓ Dữ liệu chi tiết kỳ --
A. Lương P1
0 đ
20% quỹ lương + khuyến khích
B. Phụ cấp cố định
0 đ
Đi đường, điện thoại
C. P3 Thực nhận
0 đ
KH: 0 đ
D. Khấu trừ / Khác
0 đ
Ăn ca, BHXH, Đoàn phí...
A. LƯƠNG P1 & B. PHỤ CẤP ĐI ĐƯỜNG, ĐIỆN THOẠI
| Khoản mục | Thành tiền (đồng) |
|---|---|
| A. Lương P1 (Tỷ trọng 20% quỹ lương + Khuyến khích P1 nếu có) | 0 |
| B. Phụ cấp đi đường, điện thoại (Cố định theo quy định VTPT) | 0 |
C. LƯƠNG P3 – TIỀN LƯƠNG CHẤT LƯỢNG DV & CSKH
Thực nhận: 0 đ
Quỹ lương P3 Kế hoạch (80% quỹ lương): 0 đ
C.I. XỬ LÝ SỰ CỐ (Tỷ trọng 40% Tổng quỹ lương = 50% Quỹ P3)
Thực nhận: 0 đ
Kế hoạch C.I: 0 đ
| Khoản mục giảm trừ mục I | Đơn giá | Số lượng (thực tế) |
Tiền giảm trừ (đ) |
|---|---|---|---|
| Phiếu xử lý sự cố Vô tuyến quá hạn | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu xử lý sự cố MAN E quá hạn | 300.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu xử lý sự cố Access quá hạn | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Sự cố gây MLL thiết bị OLT | 1.000.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu xử lý sự cố Ngoại vi quá hạn | 50.000 đ | 0 | 0 |
| Tổng giảm trừ mục I | - | 0 | |
| THỰC NHẬN MỤC I | 0 | ||
C.II. BẢO DƯỠNG (Tỷ trọng 20% Tổng quỹ lương = 25% Quỹ P3)
Thực nhận: 0 đ
Kế hoạch C.II: 0 đ
| Khoản mục giảm trừ mục II | Đơn giá | Số lượng (thực tế) |
Tiền giảm trừ (đ) |
|---|---|---|---|
| Phiếu bảo dưỡng vô tuyến, CSHT, phụ trợ quá hạn | 200.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu bảo dưỡng MAN E, Access quá hạn | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu bảo dưỡng mạng ngoại vi quá hạn | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu bảo dưỡng cột ăng ten quá hạn | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Tổng giảm trừ mục II | - | 0 | |
| THỰC NHẬN MỤC II | 0 | ||
C.III. CHẤT LƯỢNG MẠNG & DỊCH VỤ (Tỷ trọng 15% Tổng quỹ lương = 18,75% Quỹ P3)
Thực nhận: 0 đ
Kế hoạch C.III: 0 đ
| Chỉ tiêu chất lượng | Tỷ lệ thực hiện | Đánh giá |
|---|---|---|
| 3.2 Độ khả dụng mạng di động BTS / NodeB / eNodeB (12,5% P3) | --% | Đạt chỉ tiêu |
| 3.3 Thu thập dữ liệu vùng phủ sóng, đo Speedtest (6,25% P3) | --% | Đạt chỉ tiêu |
| THỰC NHẬN MỤC III | 0 | |
C.IV. MỞ RỘNG, TƯH MẠNG LƯỚI, ATTT (Tỷ trọng 5% Tổng quỹ lương = 6,25% Quỹ P3)
Thực nhận: 0 đ
Kế hoạch C.IV: 0 đ
| Khoản mục giảm trừ mục IV | Đơn giá | Số lượng (thực tế) |
Tiền giảm trừ (đ) |
|---|---|---|---|
| Phiếu (bước) thực hiện mở rộng mạng quá hạn (Khảo sát) | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Phiếu (bước) thực hiện mở rộng mạng quá hạn (Thi công) | 100.000 đ | 0 | 0 |
| Tổng giảm trừ mục IV | - | 0 | |
| THỰC NHẬN MỤC IV | 0 | ||
BẢNG ĐỐI CHIẾU KẾ HOẠCH ↔ THỰC NHẬN TỪNG MỤC (C)
| Mục | Quỹ lương KẾ HOẠCH | THỰC NHẬN | Giảm trừ (KH − Thực nhận) |
|---|---|---|---|
| I. Xử lý sự cố | 0 | 0 | 0 |
| II. Bảo dưỡng | 0 | 0 | 0 |
| III. Chất lượng mạng & dịch vụ | 0 | 0 | 0 |
| IV. Mở rộng, TƯH mạng lưới, ATTT | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG LƯƠNG P3 (= C.I + C.II + C.III + C.IV) | 0 | 0 | 0 |
D. CÁC KHOẢN KHÁC (ĂN CA, CÔNG TÁC PHÍ, TRỪ BHXH, ĐOÀN PHÍ, ĐẢNG PHÍ)
Tổng D: 0 đ| Khoản mục | Tính chất | Số tiền (đồng) |
|---|---|---|
| Hỗ trợ công tác phí (Tham khảo, đã tính trong mục B, không cộng lại) | Tham khảo | 0 |
| Tiền ăn ca | (+) Cộng | 0 |
| Trừ BHXH (Bảo hiểm xã hội) | (-) Trừ | 0 |
| Trừ Công đoàn phí | (-) Trừ | 0 |
| Trừ Đảng phí | (-) Trừ | 0 |
| TỔNG MỤC D (= Ăn ca − BHXH − Công đoàn phí − Đảng phí) | 0 | |